Đại từ (A)

Bài 11
Đại từ (A)

Đại từ trong tiếng Trung dễ nhớ. Dạng số nhiều và cách sở hữu chia sẻ cùng một hậu tố.
Ni (bạn) có dạng lịch sự là Nin, được sử dụng rộng rãi ở khu vực Bắc Kinh.
Nguyên âm “ü” được viết là “u” theo quy tắc Pinyin.

1. Tôi, bạn, anh ấy/cô ấy.
我wǒ , 你nǐ , 他tā // 她tā 。
2. Của tôi, của bạn, của anh ấy/cô ấy.
我wǒ- 的de , 你nǐ- 的de , 他tā- 的de // 她tā- 的de 。
3. Chúng tôi, các bạn, họ.
我wǒ- 们men , 你nǐ- 们men , 他tā- 们men 。
4. Của chúng tôi, của bạn, của họ.
我wǒ- 们men-的de , 你nǐ- 们men-的de , 他tā- 们men-的de 。
5. Bạn đến từ đâu?
你nǐ- 们men 是shì 哪nǎ 国guó 人rén ?