Từ vựng

Từ vựng 16

课 kè lớp học
完了 wán le qua
吗 ma từ nghi vấn
是的 shì de Vâng
吃了 chī le đã ăn
去 qǜ đi
哪里 nǎ-li Ở đâu
什么时候 shéng-me shí-hou khi nào
走 zǒu đi
为什么 wèi-shén-me tại sao
要 yào phải
带 dài mang đến
什么 shén-me cái gì
乘 chèng lấy
班机 bān-jī chuyến bay
哪 nǎ nào
离开了 lí-kāi le bên trái
趟 tàng loại từ