Từ vựng

Từ vựng 17

多 duō bao nhiêu
重 zhòng cân
公斤 gōng-jīn ki-lô-gam
斤 jīn một nửa cân
衣箱 yī-xiāng các vali
去 qǜ đi
一个 yí-gè một
另一个 lìng yí-gè khác
哦 ò Ồ
那 nà đó
超重 chāo-zhòng béo phì
要 yào sẽ
付钱 fù-qián trả cho
水果 shuǐ-guǒ trái cây (số nhiều)
两 liǎng 50 grams
多少 duō-shao bao nhiêu
钱 qián tiền