L2p11
Bài 21
Các ngày trong tuần (A)
|
Bạn có thể nói bảy ngày trong tuần nếu bạn biết từ “Tuần” (Xing-qi) và các con số. Từ “Tuần” cũng được phát âm là “Zhou” hoặc “Li-bai” trong giao tiếp hàng ngày. |
|
|
1. Hôm nay là ngày mấy? |
||
今天星期几? |
||
2. Hôm nay là thứ Hai. |
||
星期一。 |
||
3. Chúng ta sẽ làm gì vào thứ Ba? |
||
我们星期二干什么? |
||
4. Hãy đi tới Vạn Lý Trường Thành vào ngày mai. |
||
|
我 们明天去长城。 |
|
5. Thế còn thứ Tư thì sao? |
||
星 期 三呢? |
||