L2p13
Bài 25
Cách nói các tháng trong năm bằng tiếng Trung (A)
|
Cũng dễ dàng nói tên các tháng bằng tiếng Trung. Chỉ cần đặt một con số trước từ Yuè (Tháng). Trong lịch Âm, tháng Một gọi là Zhēng-yuè và tháng Mười Hai gọi là Lā-yuè. |
|
|
1. Tháng Một là khởi đầu của một năm mới. |
||
|
一月是新年的开始。 |
|
2. Anh ấy sẽ quay lại vào tháng Hai. |
||
他二月回来。 |
||
3. Tôi sẽ đi công tác vào tháng Ba. |
||
我三月出差。 |
||
4. Sinh nhật tôi là vào tháng Tư. |
||
我 的生日在四月。 |
||
5. Cô ấy sẽ kết hôn vào tháng tới. |
||
她 将 在下月结婚。 |
||