Cách nói các ngày (B)

Bài 2
Cách nói các ngày (B)

Thứ tự của năm, tháng và ngày khác nhau giữa tiếng Trung và tiếng Anh. Người Trung Quốc nói năm trước, sau đó là tháng và cuối cùng là ngày.
Nguyên âm “ü” được viết là “u” theo quy tắc Pinyin.

6. Được rồi. Hôm nay là ngày 25 tháng 9 năm 1967.
好hǎo , 1 9yī-jiǔ- 6 7liù-qī 年nián 9jiǔ- 月yüè 2 5èr-shí-wǔ 日rì。
7. Hãy thử nói ngày sinh của bạn theo thứ tự Trung Quốc.
试shì- 用yòng 中zhōng- 文wén 顺shùn- 序xǜ 说shuō 你nǐ- 的de 生shēng-日rì 。
8. Trước là năm, sau đó là tháng và cuối cùng là ngày.
先xiān 说shuō 年nián , 再zài 说shuō 月yüè , 后hòu说shuō日rì 。
9. Bạn có đúng không?
你nǐ 对duì 了le 吗ma?
10. Hãy thử nói ngày sinh của mẹ bạn.
试shì 说shuō 你nǐ 母mǔ- 亲qīn- 的de 出chū- 生shēng-日rì- 期qī 。