Từ vựng
Từ vựng 3
| 他们 | tā-men | họ |
| 邀请 | yāo-qǐng | được mời |
| 我们 | wǒ-men | chúng tôi |
| 访问 | fǎng-wèn | thăm |
| 中国 | zhōng-guó | Trung Quốc |
| 被 | bèi | bởi |
| 这里 | zhè-lǐ | ở đây |
| 她的 | tā-de | cô ấy |
| 朋友 | péng-yǒu | bạn |
| 参加 | cān-jiā | tham gia; dự |
| 生日 | shēng-rì | sinh nhật |
| 聚会 | jǜ-huì | tiệc |
| 会议 | huì-yì | cuộc họp |
| 昨天 | zuó-tiān | hôm qua |
| 车 | chē | xe hơi |
| 撞了 | zhuàng le | bị đánh |
| 立即 | lì-jí | ngay lập tức |
| 被送往 | bèi sòng wǎng | đã được đưa đến |
| 医院 | yī-yüàn | bệnh viện |
| 医生 | yī-shēng | bác sĩ |
| 做了治疗 | đã làm trị liệu | đã được điều trị |
| 情况 | qíng-kuàng | tình huống |
| 不 | bù | không |
| 严重 | yán-zhòng | nghiêm trọng |
| 不久 | bù-jiǔ | sớm |
| 被送 | bèi sòng | đã được gửi |
| 回家 | huí-jiā | nhà |
| 被送到 | bèi sòng-dào | đã bị thúc đẩy |
| 公园 | gōng-yüán | công viên |
| 一个 | yí-gè | a |
| 活动 | huó-dòng | sự tụ họp |