Từ vựng

Từ vựng 12

这个 zhè-ge đây
房间 fáng-jiān phòng
多少钱 duō-shao qián bao nhiêu
一天 yì-tiān mỗi đêm
元 yüán đô la
包括 bāo-kuò bao gồm
什么 shén-me cái gì
早餐 zǎo-cān bữa sáng
和 hé và
茶水 chá-shuǐ trà
不 bù không
冰箱里的 trong tủ lạnh từ trong tủ lạnh
酒 jiǔ rượu vang
饮料 yǐn-liào đồ uống
小孩子 xiǎo-hái-zi trẻ nhỏ
有 yǒu có
优惠 yōu-huì giảm giá
需要 xǖ-yào cần
填 tián điền vào
一张 yì-zhāng a
登记表 dēng-jì-biǎo biểu mẫu đăng ký
在这里 zài zhè-lǐ ở đây
签字 qiān-zì biển báo
请问 qǐng-wèn tôi có thể hỏi
什么时候 shén-me shí-hou khi nào
离开 lí-kāi rời đi
3 月 sān-yüè Tháng Ba
日 rì ngày