Tại Hải quan (A)

Bài 13
Tại Hải quan (A)

1. Đây là hộ chiếu và mẫu đơn đã điền của tôi.
这zhè是shì我wǒ-的de护hù-照zhào和hé填tián-的de表biǎo。
2. Bạn sẽ ở lại bao lâu?
你nǐ准zhǔn-备bèi停tíng-留liú多duō-久jiǔ?
3. Khoảng ba tuần.
大dà-约yuē3sān周zhōu。
4. Mục đích chuyến thăm của bạn là gì?
你nǐ来lái-访fǎng的de目mù-的dì是shì-什shí么me?