Từ vựng

Từ vựng 13

一本 yì-běn a
红色的 hóng-sè de màu đỏ
书 shū Sách
一个 yí-gè a
绿色的 lǜ-sè de lá cây màu xanh
包 bāo túi
那 nà đó
是 shì là
紫色的 zǐ-sè de màu tím
喜欢 xǐ-huān thích
什么 shén-me cái gì
颜色 yán-sè màu sắc
要 yào cần
浅 qiǎn ánh sáng
褐色的 hè-sè de màu nâu
衬衫 chèn-shān áo sơ mi
不 bù đừng
黑色的 hēi-sè de màu đen
戴着 dài-zhe mang
黄色的 huáng-sè de màu vàng
帽子 mào-zi mũ
白色的 bái-sè de màu trắng
穿 chuān ở trong
深 shēn đen tối
蓝色的 lán-sè de xanh
制服 zhì-fú đồng phục
头发 tóu-fa tóc
金色的 jīn-sè de vàng óng