Từ vựng

Từ vựng 17

明天 míng-tiān ngày mai
天气 tiān-qì thời tiết
怎么样 zěn-me-yàng sẽ như thế nào
晴天 qíng tiān ngày nắng
热 rè nóng
一点也不 yì diǎn yě bù hoàn toàn không
风 fēng có gió
一点 yì diǎn một chút
不大 bú dà không mạnh
多云 duō yún âm u
没有 méi-yǒu không
雨 yǚ mưa
有点 yǒu diǎn một chút xíu
冷 lěng lạnh
温度 wēn-dù nhiệt độ
多少 duō-shao là gì
摄氏 shè-shì Độ C
度 dù mức độ