Từ vựng

Từ vựng 18

迷路了 mí-lù le mất
能 néng có thể
指一下 zhǐ-yí-xià trực tiếp
这个 zhè-ge đây
地方 dì-fang địa điểm
去 qǜ to
路 lù đường
一直 yì zhí thẳng
走 zǒu đi
拐角 guǎi-jiǎo góc
向右(拐) xiàng yòu (guǎi) rẽ phải
在……上 zài ……… shàng trên
地图 dì-tú bản đồ
指一指 zhǐ-yì-zhǐ hiển thị
过 guò ngang qua
马路 mǎ-lù đường
向左(拐) rẽ trái (quẹo) rẽ trái
在 zài tại
第二个 dì-èr-gè giây, giây lát
路口 lù-kǒu băng qua
这里 zhè-lǐ ở đây
远 yüǎn xa
离(这里) lí (zhè-lǐ) từ (đây)
挺 tǐng khá
近 jìn dóng
很远 hěn yüǎn con đường còn dài