Từ vựng

Từ vựng 23

我 wǒ I
想 xiǎng muốn
剪发 jiǎn-fà cắt tóc
长一些 cháng yì-xiē dài hơn
还是 hái-shì or
短一些 duǎn yì-xiē n ngắn hơn
剪 jiǎn cắt
到 dào to
这里 zhè-lǐ ở đây
要 yào muốn
都 dōu dịch vụ đầy đủ
做头发 zuò tóu-fa được tạo kiểu
吗 ma từ nghi vấn
做 zuò làm
自然些 zì-rán xiē tự nhiên
烫发 tàng-fà (uốn) tóc
你 nǐ bạn
喜欢 xǐ-huān thích
哪种 nǎ-zhǒng loại nào
烫发水 tàng-fà-shuǐ lotion vẫy
你们 nǐ-men bạn
有 yǒu có
美国 měi-guó Người Mỹ
产品 chǎn-pǐn sản phẩm
多大号的 duō dà hào de size nào của
发卷 fà-jüǎn lô cuốn tóc
中号的 zhōng-hào de trung bình