Màu sắc (B)

Bài 26
Màu sắc (B)

6. Anh ấy không thích cái màu đen.
他tā不bù喜xǐ-欢huān黑hēi-色sè的de。
7. Anh ấy đang đội một chiếc mũ màu vàng.
他tā戴dài-着zhe黄huáng-色sè的de帽mào-子zi。
8. Tôi thích màu trắng.
我wǒ喜xǐ-欢huān白bái-色sè的de。
9. Họ mặc đồng phục màu xanh đậm.
他tā-们mén穿chuān深shēn蓝lán-色sè的de制zhì-服fú。
10. Tóc cô ấy màu vàng.
她tā-的de头tóu-发fa是shì金jīn-色sè的de。