Hỏi về Gia đình (B)

Bài 28
Hỏi về Gia đình (B)

6. Anh ấy làm việc trong một công ty thương mại nước ngoài.
他tā在zài一yì-家jiā外wài-贸mào公gōng-司sī工gōng-作zuò。
7. Đó là một sự nghiệp tốt.
那nà-是shì有yǒu发fā-展zhǎn的de工gōng-作zuò。
8. Bạn có gia đình đông không?
你nǐ-们men家jiā人rén-口kǒu多duō吗ma?
9. Vâng, tôi có một người cha già, một anh trai và một em gái.
note
是shì-的de,我wǒ有yǒu父fù-亲qīn、一yí-个gè哥gē-哥ge和hé一yí-个gè妹mèi-妹mei。
10. Và chồng tôi có cả cha mẹ, một chị gái và một em trai.
我wǒ丈zhàng-夫fū有yǒu父fù-母mǔ、一yí-个gè姐jiě-姐jie和hé一yí-个gè弟dì-弟di。