Mua sắm (B)

Bài 40
Mua sắm (B)

6. Bao nhiêu tiền vậy?
多duō-少shao钱qián?
7. Nó quá đắt.
太tài贵guì了le。
8. Bạn có thể cho tôi xem cái gì rẻ hơn không?
请qǐng拿ná便pián-宜yí点diǎn的de。
9. Tôi có thể xem cái đó không?
给gěi我wǒ看kàn-看kan那nà-个ge。
10. Tôi bỏ cuộc.
我wǒ不bù要yào了le。