Từ vựng

Từ vựng 4

旅馆 lǚ-guǎn khách sạn
房间 fáng-jiān có
有 yǒu nói
宽带 kuān-dài kết nối băng thông rộng
要 yào muốn
一个 yí-gè a
上 shàng kết nối với
因特网 yīn-tè-wǎng Internet
方便 fāng-biàn tiện lợi
需要 xǖ-yào cần
设备 shè-bèi cơ sở vật chất
方便地 fāng-biàn-de dễ dàng
另 lìng bổ sung
付费 fù fèi phí ; trả tiền hóa đơn
要 yào sẽ phải
电视 diàn-shì Ti vi
哪个 nǎ-ge nào
频道 pín-dào kênh
英语的 yīng-yǚ de Tiếng Anh nói
中央台 zhōng-yāng-tái CCTV
发 fā \ngửi
传真 chuán-zhēn fax
当然 dāng-rán chắc chắn
可以 kě-yǐ có thể
替你 tì nǐ cho bạn