Từ vựng
Từ vựng 8
| 北方 | běi-fāng | phần phía bắc |
| 雪 | xüě | tuyết |
| 很多 | hěn-duō | nhiều |
| 冬天 | dōng-tiān | mùa đông |
| 那里 | nà-li | ở đó |
| 很多 | hěn-duō | nhiều |
| 冰 | bīng | băng |
| 活动 | huó-dòng | Các hoạt động |
| 南部 | nán-bù | phần phía nam |
| 雨水 | yǚ-shuǐ | lượng mưa |
| 有时候 | yǒu-shí-hou | đôi khi |
| 雾 | wù | sương mù |
| 相当 | xiāng-dāng | thà / hơi |
| 上海 | shàng-hǎi | Thượng Hải |
| 多 | duō | nhiều |
| 雨 | yǚ | mưa |
| 不十分 | bù shí-fēn | không hoàn toàn |
| 不 | bù | không |
| 北京 | běi-jīng | Bắc Kinh |
| 最好(的) | zuì-hǎo(-de) | tốt nhất |
| 季节 | jì-jié | mùa |
| 什么时候 | shén-me shí-hou | Cái gì (thời gian) |
| 春季 | chūn-jì | mùa xuân |
| 秋季 | qiū-jì | mùa thu |
| 和 | hé | và |
| 但是 | dàn-shì | nhưng |
| 它 | tā | nó |
| 一年四季 | yìnián sì-jì | quanh năm |
| 适合 | shì-hé | phù hợp với |
| 旅游 | lǚ-yóu | du lịch |
| 都 | dōu | tất cả |
| 节 | jié | lễ hội |
| 值得 | zhí-dé | giá trị |
| 去 | qǜ | đang đi |
| 看看 | kàn-kan | xem, nhìn |
| 花卉 | huā-huì | cây hoa |
| 非常 | fēi-cháng | rất |
| 漂亮 | piào-liang | đẹp |