Từ vựng
Từ vựng 9
| 你 | nǐ | bạn |
| 最好 | zuì-hǎo | nên |
| 乘 | chèng | lấy; nhận |
| 出租车 | chū-zū-chē | taxi |
| 去 | qǜ | đi |
| 公共汽车 | gōng-gòng-qì-chē | xe buýt |
| 更好 | gèng-hǎo | tốt hơn |
| 最近的 | zuì-jìn-de | gần nhất |
| 站 | zhàn | trạm |
| 哪里 | nǎ-li | ở đâu |
| 米 | mǐ | đồng hồ |
| 以外 | yǐ-wài | rời khỏi đây |
| 路 | lù | tuyến đường ; con đường |
| 厕所 | cè-suǒ | nhà vệ sinh |
| 好 | hǎo | Tốt |
| 我 | wǒ | I |
| 带……去 | dài ……… qǜ | chỉ đường |
| 能 | néng | có thể |
| 告诉 | gào-sù | nói; chỉ |
| 中国 | zhōng-guó | Trung Quốc |
| 银行 | yín-háng | ngân hàng |
| 怎么走 | zěn-me zǒu | con đường đến |
| 一直 | yì-zhí | giữ vững vị trí dẫn đầu |
| 走 | zǒu | đang đi |
| 第一个 | dì-yī-gè | đầu tiên |
| 路口 | lù-kǒu | băng qua |
| 拐 | guǎi | rẽ |
| 往左 | wǎng zuǒ | bên trái |
| 到 | dào | \nđã từng |
| 只有 | zhǐ-yǒu | chỉ |
| 几 | jǐ | một vài |
| 天 | tiān | ngày |
| 所以 | suǒ-yǐ | vậy |
| 不 | bú | đừng |
| 认识 | rèn-shi | biết |
| 路 | lù | đường |
| 天坛 | tiān-tán | Đền Trời |
| 车站 | chē-zhàn | trạm xe buýt |
| 这里 | zhè-lǐ | đây; ở đây |