Từ vựng

Từ vựng 13

想  xiǎng  muốn
给  gěi  cho
女孩子  nǚ-hái-zi  \ncô gái
买  mǎi  mua
东西  dōng-xi   cái gì đó
什么  shén-me  cái gì
牌子  pái-zi  tên thương hiệu
这种  zhè-zhǒng  đây
料子  liào-zi   vật liệu
缩水  suō-shuǐ   co lại
吗  ma  từ nghi vấn
你们  nǐ-men  bạn
有  yǒu  có
质量  zhì-liàng   chất lượng
好些的  hǎo-xiē de   tốt hơn
拿  ná  lấy
那  nà  đó
一件  yí-jiàn  một
看看  kàn-kan   xem qua
样子  yàng-zi   phong cách/loại
丝的  sī-de   bang lụa
象  xiàng  thích
这样的  zhè-yàng de  đây
太  tài  quá
小  xiǎo  nhỏ
大些的  dà-xiē de   lớn hơn
喜欢  xǐ-huān  thích
我的  wǒ-de  của tôi
尺寸  chǐ-cùn  kích thước
大  dà   L /lớn
号  hào  kích thước
适合  shì-hé  bộ vest