1. Ở phía bắc Trung Quốc có nhiều tuyết.
|
|
|
中国的北方雪很多。
|
2. Ở đó có nhiều hoạt động băng và tuyết vào mùa đông.
|
|
|
冬天那里有很多冰雪活动。
|
3. Có nhiều mưa ở miền nam Trung Quốc.
|
|
|
中国的南部雨水很多。
|
4. Và đôi khi khá có sương mù.
|
|
|
有时候雾相当多。
|
5. Thượng Hải có phải là nơi mưa nhiều không?
|
|
上海雨多吗?
|