Từ vựng
Từ vựng 15
| 你们 | nǐ-men | bạn |
| 经常 | jīng-cháng | thường |
| 聚会 | jǜ-huì | gặp nhau |
| 当然 | dāng-rán | chắc chắn |
| 亲戚们 | qīn-qī-men | gia đình, người thân |
| 在 | zài | trên |
| 周末 | zhōu-mò | cuối tuần |
| 和 | hé | và |
| 节假日 | jié-jià-rì | kỳ nghỉ |
| 聚会 | jǜ-huì | tụ họp |
| 哦 | ò | Ồ |
| 多么…… 啊 | duō-me ……… a | Thật ......... |
| 热闹的 | rè-nào-de | to và hạnh phúc |
| 聚会 | jǜ-huì | sự tụ họp |
| 中国人 | zhōng-guó-rén | Tiếng Trung |
| 是否 | shì-fǒu | có hay không |
| 还 | hái | vẫn |
| 更喜欢 | gèng xǐ-huān | thích |
| 男孩 | nán-hái | cậu bé |
| 现在 | xiàn-zài | ngày nay |
| 农村 | nóng-cūn | vùng nông thôn |
| 一些 | yì-xiē | một số |
| 人 | rén | người |
| 这样 | zhè-yàng | làm |
| 但 | dàn | nhưng |
| 在 …… 里 | zài ……… lǐ | trong |
| 城 | chéng | thành phố |
| 少 | shǎo | một vài |
| 我 (的) | wǒ(de) | của tôi |
| 女儿 | nǚ-ér | con gái (bé gái) |
| 爷爷奶奶 | yé-ye nǎi-nai | ông ông, bà |
| 的 | de | of |
| 宝贝 | bǎo-bèi | yêu thích |
| 被 | bèi | bởi |
| 他们 | tā-men | họ |
| 宠着 | chǒng-zhe | đang bị hư |
| 不得不 | bù-dé-bù | phải |
| 送 | sòng | \ngửi |
| 她 | tā | cô ấy |
| 去 | qǜ | to |
| 幼儿园 | yòu-ér-yüán | Mẫu giáo |
| 学 | xüé | học |
| 东西 | dōng-xi | cái gì đó |