Từ vựng
Từ vựng 18
| 我们 | wǒ-men | chúng ta |
| 能 | néng | có thể |
| 坐 | zuò | ngồi |
| 靠 | kào | gần |
| 窗 | chuāng | cửa sổ |
| 桌子 | zhuō-zi | bàn |
| 想 | xiǎng | muốn |
| 点 | diǎn | đơn đặt hàng |
| 一些 | yì-xiē | một số |
| 带辣味的 | dài là-wèi de | cay |
| 菜 | cài | thức ăn |
| 他 | tā | he |
| 不 | bù | không |
| 吃 | chī | ăn |
| 带 | dài | chứa |
| 脂肪 | zhī-fáng | béo |
| 食物 | shí-wù | thức ăn |
| 在 …… 里 | zài ……… lǐ | trong |
| 菜 | cài | đĩa |
| 少 | shǎo | ít |
| 放 | fàng | đặt |
| 糖 | táng | đường |
| 和 | hé | và |
| 盐 | yán | muối |
| 你 | nǐ | bạn |
| 有 | yǒu | có |
| 什么样的 | shén-me-yàng de | loại nào |
| 冰镇 | bīng-zhèn | ướp lạnh |
| 饮料 | yǐn-liào | đồ uống có ga |
| 多 | duō | xem thêm |
| 放 | fàng | đặt |
| 醋 | cù | giấm |
| 分开 | fēn-kāi | riêng biệt |
| 付帐 | fù-zhàng | trả tiền |
| 请拿…… 来 | qǐng ná ……… lái | tôi có thể nhận được |
| 帐单 | zhàng-dān | hóa đơn |
| 能 | néng | có thể |
| 用 | yòng | với |
| 信用卡 | xìn-yòng-kǎ | thẻ tín dụng |
| 付款 | fù-kuǎn | trả tiền |
| 味道 | wèi-dào | vị; nếm |
| 真 | zhēn | rất |
| 不错 | bú-cuò | đẹp |