Từ vựng

Từ vựng 23

这个  zhè-ge   điều
园形的  yüán-xíng de   tròn
喷泉  pēn-qüán   đài phun nước
真  zhēn   vậy
漂亮  piào-liang   đẹp
那个  nà-ge   đó
三角形的  sān-jiǎo-xíng de   theo hình tam giác
建筑  jiàn-zhù   tòa nhà
很  hěn   rất
少见  shǎo-jiàn   duy nhất
老  lǎo   cũ
城  chéng   thành phố
规划  guī-huà   kế hoạch
按四方 (形)  àn sì-fāng(xíng)  theo thiết kế hình vuông
以  yǐ   với
故宫  gù-gōng   Tử Cấm Thành (Cung điện Hoàng gia) 
为  wéi   trong
中心  zhōng-xīn   trung tâm
那些  nà-xie  các cái đó
老  lǎo   dân gian
房子  fáng-zi   nhà
也  yě   cũng
是  shì   đã
或  huò   or
长方形  cháng-fāng-xíng   dạng hình chữ nhật
建  jiàn   xây dựng
中国人  zhōng-guó-rén   Tiếng Trung
叫  jiào  gọi
它们  tā-men  chúng(đồ vật)
请  qǐng   làm ơn
看  kàn   xem xét
中文  zhōng-wén   Tiếng Trung
字  zì  nhân vật
象  xiàng   thích
(一) 个 (yí) gè   a
不是吗  bú-shì ma   phải không
菱形的  líng-xíng de   hình kim cương
装饰  zhuāng-shì   trang trí
真  zhēn  thực sự
好看  hǎo-kàn   đẹp
廊子  láng-zi  hành lang
窗户  chuāng-hu  cửa sổ
设计成  shè-jì chéng  thiết kế thành
不同的  bù-tóng-de  khác
形状  xíng-zhuàng  hình dạng