Từ vựng

Từ vựng 25

在…… 里  zài …… lǐ  trong
房间  fáng-jiān   phòng
可以  kě-yǐ  có thể
使用  shǐ-yòng  sử dụng
美国 (的)  měi-guó(de)  Người Mỹ
电吹风  diàn-chuī-fēng  máy sấy điện
浴室  yǜ-shì   nhà tắm
可以  kě-yǐ  tháng Năm
我带来的  wǒ dài-lái de  do tôi mang (của tôi)
剃须刀  tì-xǖ-dāo   máy cạo râu
多少  duō-shao  cái gì
伏  fú  điện áp
很  hěn   rất
危险  wēi-xiǎn   gây nguy hiểm
需要  xǖ-yào  cần
一个  yí-gè  a
变压器  biàn-yā-qì   máy biến áp
哪里  nǎ-li  ở đâu
在  zài   tại
拿到  ná-dào  nhận được
问  wèn   hỏi
服务台  fú-wù-tái   bàn dịch vụ
服务员  fú-wù-yüán   người phục vụ
有  yǒu   có
插头  chā-tóu  phích cắm