1. Tôi có thể thử nó không?
|
|
|
我能试试吗?
|
2. Chắc chắn, phòng thử đồ ở bên kia.
|
|
|
当然,试衣间在那边。
|
3. Cái này quá chật. Tôi có thể thử cái khác không?
|
|
|
这件太紧,能试试另一件吗?
|
4. Vui lòng đổi một cái ngắn hơn màu tím.
|
|
|
请换一件短些的,紫色的。
|
5. Vải có giữ màu không?
|
|
|
这料子退色吗?
|
6. Con gái tôi thích những chiếc váy màu sáng hơn và tôi thích những chiếc mềm mại hơn.
|
|
|
我女儿喜欢色彩鲜艳的裙子,而我喜欢素色的。
|