Hỏi về lịch trình (A)
Bài 33
Hỏi về lịch trình (A)
1. Lịch trình mà bạn đã sắp xếp là gì? |
||
你安排的日程是什么? |
||
2. Chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến tham quan vào sáng mai. |
||
我们明天早晨开始活动。 |
||
3. Tối nay chúng tôi sẽ đi du ngoạn dọc theo sông Hoàng Phố. |
||
|
晚上我们去黄浦江上游览。 |
|
4. Một chuyến thăm Khu phát triển Pu-tong. |
||
|
去参观浦东开发区。 |
|
5. Đến Phòng Triển Lãm Sản Phẩm Thượng Hải. |
||
去参观上海产品展览会。 |
||