6. Bạn đã ở đây bao lâu rồi?
|
|
|
你们到这里多久了?
|
7. Chúng tôi đã ở đây một tuần và rất thích kỳ nghỉ ở đây.
|
|
|
我们到这里已有一周了。在这里很快乐。
|
8. Đây là chuyến đi thứ hai của chúng tôi tới Bắc Kinh nhưng chúng tôi chưa bao giờ đến Tây An.
|
|
|
这是我们第二次到北京,但是没有去过西安。
|
9. Thật là một niềm vui khi được cùng bạn đến một nơi mới.
|
|
|
很高兴跟你们一起去一个新地方。
|
10. We too.
|
|
|
我们也是。
|