6. Người quý ông đang đứng ở đằng kia là ai?
|
|
|
站在那边的先生是谁?
|
7. Ồ, anh ấy là Li Ming, quản lý của khách sạn.
|
|
|
哦,李明,饭店的经理。
|
8. Thôi, chúng ta đi chào anh ấy nhé. Và tôi có một số lời khuyên cho anh ấy.
|
|
|
好,去跟他认识一下。我想给他提点建议。
|
9. Anh ấy là một người tử tế và sẽ vui khi nhận được tin từ bạn.
|
|
|
他人不错,会高兴听你的建议的。
|
10. Để tôi giới thiệu hai bạn với nhau.
|
|
|
让我给你们介绍。
|