Nói “Xin chào” bằng tiếng Trung (A)

Bài 1
Nói “Xin chào” bằng tiếng Trung (A)

1. Hi!
你nǐ 好hǎo !
2. Hello!
你nǐ 好hǎo !
3. Bạn dạo này thế nào?
你nǐ 好hǎo 吗ma ?
4. Mọi việc thế nào rồi?
你nǐ 好hǎo 吗ma ?
5. Mọi việc sao rồi?
你nǐ 好hǎo 吗ma ?
6. Bạn khỏe không?
你nǐ 好hǎo 吗ma ?