Nói “Xin chào” bằng tiếng Trung (B)

Bài 2
Nói “Xin chào” bằng tiếng Trung (B)

7. Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
我wǒ很hěn好hǎo,谢xiè-谢xie你nǐ。
8. Còn bạn thì sao?
你nǐ呢ne ?
9. Rất tốt, cảm ơn.
很hěn好hǎo , 谢xiè-谢xie。
10. Mọi thứ thế nào rồi?
还hái好hǎo 吗ma?
11. Good morning !
早zǎo-上shàng好hǎo!
12. Good evening !
晚wǎn-上shàng好hǎo!