L2p2 Bài kiểm tra

Bài tập 3

1. “Cảm ơn” có nghĩa là ___
2. Cảm ơn bạn rất nhiều.   感gǎn-谢xiè你nǐ非fēi-常cháng。
3. Không có gì.   客kè-气qi不bú。
4. Never mind.   没méi关guān-系xì。
5. Cảm ơn bạn rất nhiều.   不bù麻má-烦fan一yì-点diǎn。