L2p3 Bài kiểm tra

Bài tập 5

1. “wǒ bào-qiàn”(我 抱 歉) means ___
2. “wǒ bù xǐ-huān”(我 不 喜 欢) means ___
3. Xin lỗi.   原yüán-谅liàng请qǐng。
4. Tôi xin lỗi.   我wǒ对duì起qǐ不bù。
5. Bạn có thể nhắc lại không?   重chóng- 复fù一yí-下xià请qǐng你nǐ?