Từ vựng

Từ vựng 5

请 qǐng làm ơn
原谅 yüán-liàng thứ lỗi
我 wǒ I
抱歉 bào-qiàn xin lỗi
喜欢 xǐ-huān thích
不 bù đừng, không
对不起 duì bù qǐ xin lỗi
可以 kě-yǐ cho phép
明白 míng-bai xem ; hiểu
你 nǐ bạn
重复 chóng-fù lặp lại
一下 yí-xià lại một lần nữa