Đại từ (C)

Bài 13
Đại từ (C)

Cùng một ký tự được sử dụng cả làm chủ ngữ và tân ngữ. Bạn có thể tìm ra chức năng và ý nghĩa của chúng thông qua vị trí của chúng trong câu. Bên cạnh đó, he, she và it có cùng cách phát âm.

1. Anh ấy, cô ấy, nó.
他tā , 她tā, 它tā。
2. Của anh ấy, cô ấy, nó.
他tā- 的de , 她tā- 的de , 它tā- 的de。
3. Tôi, bạn, anh ấy/cô ấy/nó.
我wǒ,你nǐ,他tā/ 她tā / 它tā。
4. Chúng tôi, các bạn, họ.
note
我wǒ- 们men, 你nǐ- 们men, 他tā- 们men。
5. Mũ của cô ấy không đẹp sao?
她tā- 的de 帽mào- 子zi 不bú 漂piào-亮liang吗ma ?