L2p7 Bài kiểm tra

Bài tập 13

1. “Tháng trước” có nghĩa là ___
2. Anh ấy sẽ quay lại vào tháng Ba.   他tā回huí-来lái三sān-月yüè。
3. “jiǔ-yüè hé shí-yüè”(九 月 和 十 月) means ___
4. Chúng tôi sẽ đi du lịch vào tháng Tám.   我wǒ-们men旅lǚ-行xíng八bā-月yüè去qǜ。
5. Tháng mười hai sẽ lạnh.   十shí-二èr-月yüè要yào冷lěng了le。