L2p8 Bài kiểm tra

Bài tập 15

1. Anh ấy đang ăn.   他tā___吃chī饭fàn
2. “Anh ấy sẽ đến” trong tiếng Trung là ___
3. He left.   他tā正zhēng-在zài离lí-开kāi
4. Cô ấy sẽ quay lại sớm.   她tā______就jiù回huí-来lái。
5. Tôi đã nói rằng anh ấy sẽ đến.   我wǒ说shuō-过guò他tā会huì来lái的de。