Trang chủ
Khóa học
Cấp độ 1 — Bính âm & Phát âm
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Cấp độ 3 — Tiếng Trung thực hành
Cấp độ 4 — Hội thoại nâng cao
Giới thiệu
Phương pháp
Liên hệ
VI
English
Русский
Tiếng Việt
ไทย
اردو
Bahasa Indonesia
Bahasa Melayu
فارسی
العربية
中文
Français
Español
हिन्दी
Português
বাংলা
日本語
ਪੰਜਾਬੀ
Deutsch
Basa Jawa
吴语
తెలుగు
मराठी
தமிழ்
Türkçe
한국어
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Bài 15
Quiz
L2p8 Bài kiểm tra
Bài tập 15
1. Anh ấy đang ăn.
他
tā
___
吃
chī
饭
fàn
(a)___
(b)
已
yǐ-
经
jīng
(c)
正
zhèng-
在
zài
2. “Anh ấy sẽ đến” trong tiếng Trung là ___
(a)
他
tā
来
lái-
过
guò
了
le
。
(b)
他
tā
会
huì
来
lái
了
le
。
3. He left.
他
tā
正
zhēng-
在
zài
离
lí-
开
kāi
(a) Đúng
(b) Sai
4. Cô ấy sẽ quay lại sớm.
她
tā
______
就
jiù
回
huí-
来
lái
。
(a)
正
zhèng-
在
zài
(b)
已
yǐ-
经
jīng
(c)
不
bù-
久
jiǔ
5. Tôi đã nói rằng anh ấy sẽ đến.
我
wǒ
说
shuō-
过
guò
他
tā
会
huì
来
lái
的
de
。
(a) Đúng
(b) Sai
Phần
Từ vựng
Tất cả khóa học
Cấp độ 1 — Bính âm & Phát âm
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Cấp độ 3 — Tiếng Trung thực hành
Cấp độ 4 — Hội thoại nâng cao