Từ vựng

Từ vựng 15

这里 zhè-lǐ ở đây
已经 yǐ-jīng đã
来 lái den
正在 zhèng-zài hành động đang diễn ra
吃 chī có
饭 fàn bữa ăn
过了 guò le hành động đã xảy ra
会 huì sẽ
离开了 lí-kāi le bên trái
什么时候 shéng-me shí-hou khi nào
离开 lí-kāi rời đi
不久 bù-jiǔ sớm
回来 huí-lái quay lại
瞧 qiáo xem
来啦 lái la đang đến
说过 shuō-guò nói
就 jiù sẽ; sẽ