L2p9 Bài kiểm tra

Bài tập 18

1. Mất bao lâu?   多duō长cháng有yǒu?
2. “yì mǐ”(1 米) is longer than “yì lí-mǐ”(1 厘 米)
3. “yì chǐ”(1 尺) is shorter than “yí cùn”(1 寸).   你nǐ-的de衣yī-箱xiāng有yǒu______?
4. Bạn cao bao nhiêu?   你nǐ多duō____?
5. Bao xa đến khách sạn?   多duō远yüǎn旅lǚ-馆guǎn有yǒu?