Trang chủ
Khóa học
Cấp độ 1 — Bính âm & Phát âm
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Cấp độ 3 — Tiếng Trung thực hành
Cấp độ 4 — Hội thoại nâng cao
Giới thiệu
Phương pháp
Liên hệ
VI
English
Русский
Tiếng Việt
ไทย
اردو
Bahasa Indonesia
Bahasa Melayu
فارسی
العربية
中文
Français
Español
हिन्दी
Português
বাংলা
日本語
ਪੰਜਾਬੀ
Deutsch
Basa Jawa
吴语
తెలుగు
मराठी
தமிழ்
Türkçe
한국어
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Bài 18
Vocabulary
Từ vựng
Từ vựng 18
多
duō
bao nhiêu
长
cháng
dài
米
mǐ
đồng hồ
短
duǎn
n ngắn
厘米
lí-mǐ
xentimét
这
zhè
điều
衬衫
chèn-shān
áo sơ mi
尺
chǐ
một phần ba mét
寸
cùn
một phần mười của một chi
高
gāo
cao
旅馆
lǚ-guǎn
khách sạn
远
yüǎn
xa
大约
dà-yüē
về
里
lǐ
một nửa ki-lô-mét
就是
jiù shì
đó là
公里
gōng-lǐ
ki-lô-mét
Bài kiểm tra
Tất cả khóa học
Cấp độ 1 — Bính âm & Phát âm
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Cấp độ 3 — Tiếng Trung thực hành
Cấp độ 4 — Hội thoại nâng cao