L2p13
Bài 26
Cách nói các tháng trong năm bằng tiếng Trung (B)
|
Cũng dễ dàng nói tên các tháng bằng tiếng Trung. Chỉ cần đặt một con số trước từ Yuè (Tháng). Trong lịch Âm, tháng Một gọi là Zhēng-yuè và tháng Mười Hai gọi là Lā-yuè. |
|
|
6. Kỳ nghỉ bắt đầu từ tháng trước. |
||
假期从上月开始的。 |
||
7. Ở đây khá nóng vào tháng Bảy. |
||
七月这里好热。 |
||
8. Chúng tôi sẽ đi du lịch vào tháng Tám. |
||
我们八月去旅行。 |
||
9. Chúng tôi sẽ chuyển đi vào tháng Chín hoặc tháng Mười. |
||
我们在九月或十月搬家。 |
||
10. Tháng 11 và tháng 12 sẽ lạnh. |
||
十一月和十二月要冷了。 |
||