L2p19
Bài 37
Giới từ (A)
|
Giới từ được sử dụng rộng rãi trong tiếng Trung nhưng một số giới từ có thứ tự từ khác. |
|
|
1. Xe của bạn ở ngoài cổng. |
||
|
你的车在门外。 |
|
2. Cô ấy sống ở thành phố. |
||
|
她住在城里。 |
|
3. Hộ chiếu của bạn ở trên bàn. |
||
|
你的护照在桌上。 |
|
4. Giày của cô ấy ở dưới giường. |
||
她 的鞋在床下。 |
||
5. Ga tàu điện ngầm ở phía sau khách sạn. |
||
地 铁 站在旅馆后面。 |
||