Cách nói các ngày (A)
Bài 1
Cách nói các ngày (A)
|
Thứ tự của năm, tháng và ngày khác nhau giữa tiếng Trung và tiếng Anh. Người Trung Quốc nói năm trước, sau đó là tháng và cuối cùng là ngày. |
|
|
1. Ngày 4 tháng 7 là Ngày Độc lập của Hoa Kỳ. |
||
7 月 4 日 是 美 国 独 立 日 。 |
||
2. Ngày 1 tháng 10 là Quốc Khánh của Trung Quốc. |
||
10 月 1 日 是 中 国 国 庆 节 。 |
||
3. Sinh nhật của bạn khi nào? |
||
你 的 生 日 是 什 么 时 候 ? |
||
4. Sinh nhật của tôi là ngày 14 tháng 5 năm 1983. |
||
我 的 生 日 是 19 83 年 5 月 14 日 。 |
||
5. Điền ngày sinh của bạn vào đây. |
||
在 这 里 填 上 你 的 出 生 日 期 。 |
||