Con số (C)

Bài 3
Con số (C)

Không có từ đồng nghĩa cho triệu và tỷ trong tiếng Trung và chúng được diễn đạt theo cách khác. Và có các thuật ngữ đặc biệt trong tiếng Trung cho mười nghìn và một trăm triệu.

1. Một trăm hoặc 100.
一yì 百bǎi。
2. Một trăm lẻ ba hoặc 103.
一yì 百bǎi 零líng 三sān。
3. Bốn trăm sáu mươi lăm hoặc 465.
四sì 百bǎi 六liù- 十shí- 五wǔ。
4. Hai nghìn lẻ ba hoặc 2003.
两liǎng 千qiān 零líng 三sān。
5. Một nghìn chín trăm bốn mươi chín hoặc 1949.
一yì 千qiān 九jiǔ 百bǎi 四sì- 十shí- 九jiǔ。