Từ vựng

Từ vựng 4

我们 wǒ-men chúng ta
需要 xǖ-yào cần
两张 liǎng-zhāng hai
票 piào vé
要 yào muốn
一辆 yí-liàng a
出租车 chū-zū-chē taxi
组 zǔ nhóm
有 yǒu có
六个 liù-gè sáu
人 rén người
将 jiāng sẽ
参观 cān-guān thăm
四个 sì-gè bốn
城市 chéng-shì thành phố
多 duō xem thêm
一个 yí-gè một
停留 tíng-liú ở lại
周 zhōu tuần
妻子 qī-zi vợ
两 liǎng hai
家庭 jiā-tíng gia đình
有 yǒu có
四个 sì-gè bốn
成员 chéng-yüán thành viên
要 yào muốn
买 mǎi mua
两件 liǎng-jiàn hai
衬衫 chèn-shān áo sơ mi
一双 yì-shuāng một cặp
鞋 xié giày