Trang chủ
Khóa học
Cấp độ 1 — Bính âm & Phát âm
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Cấp độ 3 — Tiếng Trung thực hành
Cấp độ 4 — Hội thoại nâng cao
Giới thiệu
Phương pháp
Liên hệ
VI
English
Русский
Tiếng Việt
ไทย
اردو
Bahasa Indonesia
Bahasa Melayu
فارسی
العربية
中文
Français
Español
हिन्दी
Português
বাংলা
日本語
ਪੰਜਾਬੀ
Deutsch
Basa Jawa
吴语
తెలుగు
मराठी
தமிழ்
Türkçe
한국어
Cấp độ 3 — Tiếng Trung thực hành
Bài 4
Quiz
Bài kiểm tra
Bài tập 4
1. “Hai người” là ___
(a)
一
yí-
个
gè
人
rén
(b)
两
liǎng-
个
gè
人
rén
(c)
两
liǎng-
个
gè
2. “yì- shuāng xié”(一 双 鞋)có nghĩa là ___
(a) một chiếc giày
(b) hai chiếc giày
(a)
Một đôi giày
3. Có bốn người trong nhóm của chúng tôi.
我
wǒ-
们
men
组
zǔ
有
yǒu
四
sì-
个
gè
人
rén-
们
men
。
(a) Đúng
(b) Sai
4. Anh ấy sẽ ở lại hai tuần.
他
tā
将
jiāng
两
liǎng-
周
zhōu
停
tíng-
留
liú
。
(a) Đúng
(b) Sai
5. Cô ấy muốn mua hai chiếc áo.
她
tā
要
yào
买
mǎi
两
liǎng-
件
jiàn
衬
chèn-
衫
shān
。
(a) Đúng
(b) Sai
Con số (D)
Từ vựng
Tất cả khóa học
Cấp độ 1 — Bính âm & Phát âm
Cấp độ 2 — Tiếng Trung sinh tồn
Cấp độ 3 — Tiếng Trung thực hành
Cấp độ 4 — Hội thoại nâng cao