Bài kiểm tra

Bài tập 4

1. “Hai người” là ___
2. “yì- shuāng xié”(一 双 鞋)có nghĩa là ___
3. Có bốn người trong nhóm của chúng tôi.   我wǒ-们men组zǔ有yǒu四sì-个gè人rén-们men。
4. Anh ấy sẽ ở lại hai tuần.   他tā将jiāng两liǎng-周zhōu停tíng-留liú。
5. Cô ấy muốn mua hai chiếc áo.   她tā要yào买mǎi两liǎng-件jiàn衬chèn-衫shān。