Từ vựng

Từ vựng 5

多少 duō-shao bao nhiêu
钱 qián tiền
块 kuài đô la (giống như nhân dân tệ)
毛 máo dime (giống như Jiao)
那个 nà-ge đó
股票 gǔ-piào chia sẻ
价格 jià-gé giá
元 yüán đô la
角 jiǎo đồng dime
分 fēn sen
金 jīn vàng
今天 jīn-tiān hôm nay
车 chē xe hơi
价格 jià-gé chi phí
万 wàn mười nghìn
房子 fáng-zi nhà
值 zhí giá trị
百万 bǎi wàn triệu