Bài kiểm tra

Bài tập 5

1. “Price” is ___
2. Cái này bao nhiêu tiền?   多duō-少shǎo钱qián这zhè-个ge?
3. “yüán”(元)và “kuài”(块)có cùng nghĩa.
4. “shí yüán bā jiǎo sì fēn”(10 元 8 角 4 分) is ___
5. “máo”(毛) means ___