Từ vựng

Từ vựng 6

请 qǐng làm ơn
醋 cù giấm
递给 dì gěi Vượt qua
盐 yán muối
你们的 nǐ-men-de của bạn
护照 hù-zhào hộ chiếu
给 gěi cho
能 néng sẽ
这个 zhè-ge đây
条子 tiáo-zi ghi chú
给 gěi cho ; gửi đến
小姐 xiǎo-jiě Cô
可以 kě-yǐ tháng Năm
钥匙 yào-shi chìa khóa
出租车 chū-zū-chē taxi
叫来 jiào lái nhận được
吗 ma từ nghi vấn
我的 wǒ-de của tôi
行李 xíng-li hành lý
送到 sòng-dào \ngửi lên
房间 fáng-jiān phòng
衬衫 chèn-shān áo sơ mi
尽快 jìn-kuài càng sớm càng tốt
洗净 xǐ-jìng sạch
放 fàng đặt
在 …… 外 zài ……… wài ở ngoài
随身 suí-shēng cá nhân
提包 tí-bāo túi
带上 dài shàng làm tỉnh lại
车 chē xe buýt