Bài kiểm tra

Bài tập 6

1. Chuyển cho tôi muối.   递dì给gěi我wǒ把bǎ盐yán。
2. Đưa tôi hộ chiếu của bạn.   把bǎ我wǒ给gěi你nǐ-们men-的de护hù-照zhào。
3. Mang túi theo với bạn.   把bǎ你nǐ-的de包bāo带dài上shàng。
4. Vui lòng đem hành lý của tôi lên phòng.   请qǐng把bǎ行xíng-李lǐ送sòng-到dào我wǒ-的de房fáng-间jiān。
5. Bạn có thể đưa chìa khóa cho tôi được không?   你nǐ能néng把bǎ钥yào-匙chí给gěi我wǒ吗ma?